Từ vựng theo chủ đề con vật

Xem thêm: 17 câu tiếng Anh thông dụng khi tiếp khách
 

Từ vựng theo chủ đề con vật


Ắt hẳn những từ vựng về con vật đã quá đỗi quen thuộc với bạn. Hãy cũng khám phá xem tên tiếng anh của chúng nhé.

Cow : con bò
Buffalo : con trâu
Goat : con dê
Dog : con chó

Cat (Nguồn Internet)
Cat : con mèo
Horse : con ngựa
Pig : con lợn
Ox : con bò đực
Camel : con lạc đà
Donkey : con lừa
Deer : con nai
Lion : con sư tử
Tiger : con hổ
Elephant : con voi
Bear : con gấu
Hippo : hà mã
Kangaroo : căng-cu-ru
Rhino : tê giác
Fox : con cáo
Duck :con vịt
Penguin : chim cách cụt
Wolf : chó sói
Monkey : con khỉ
Cheetah : con báo
Giraffe : con hươu cao cổ
Zebra : con ngựa vằn

Bee (Nguồn Internet)

Bee : con ong
Dophin : cá heo
Frog : con ếch
Rooster : gà trống

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về các loại trái cây

 
My My
 

Bình luận bạn đọc

contact

Tạp chí Sinh viên

Thông tin liên hệ:
Điện thoại:
0915.096.396
Email: info@tapchisinhvien.vn
Len dau trang